cà rịch cà tang

cà rịch cà tang

Anh ta làm việc cà rịch cà tang, cả buổi sáng vẫn chưa xong.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ (thông tục):
    • Chậm chạp, kéo dài lê thê: Diễn tả một hành động, công việc được thực hiện một cách chậm rãi, thiếu khẩn trương, khiến tiến độ bị kéo dài một cách không cần thiết.
    • Không nhịp nhàng, thiếu uyển chuyển: Có thể dùng để miêu tả một chuyển động cứng nhắc, không trôi chảy, thiếu sự mềm mại nhịp điệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Anh ta làm việc rịch tang, cả buổi sáng vẫn chưa xong. (Anh ta làm việc chậm chạp, cả buổi sáng vẫn chưa xong.)
    • Đoàn người diễu hành đi rịch tang không người chỉ huy nhịp. (Đoàn người diễu hành đi không nhịp nhàng không người chỉ huy nhịp.)
    • Cứ rịch tang như thế thì đến tối cũng chưa dọn xong nhà. (Cứ chậm rãi, kéo dài như thế thì đến tối cũng chưa dọn xong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán, chê bai: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích sự chậm chạp, thiếu hiệu quả.
    • Dự án tiến hành rịch tang khiến mọi người rất sốt ruột. (Dự án tiến hành chậm chạp, kéo dài khiến mọi người rất sốt ruột.)
  • Dùng để tả âm thanh hoặc chuyển động: Có thể dùng để gợi tả âm thanh lọc cọc, không đều hoặc dáng đi nặng nề, khó nhọc.
    • Chiếc xe kêu rịch tang trên đường. (Chiếc xe kêu lọc cọc trên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Lề mề (tính từ): chậm chạp, không nhanh nhẹn, hay chần chừ.
    • Tính anh ấy rất lề mề. (Tính anh ấy rất chậm chạp.)
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chán ngắt, không dứt.
    • Câu chuyện kể dài lê thê. (Câu chuyện kể kéo dài chán ngắt.)
  • ạch (tính từ/trạng từ): nặng nề, chậm chạp (thường do nặng hoặc trì trệ).
    • Chiếc xe chở hàng đi lên dốc một cáchạch. (Chiếc xe chở hàng đi lên dốc một cách nặng nề, chậm chạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: hành động không nhanh.
  • Kéo dài: làm cho thời gian thực hiện lâu hơn bình thường.
  • Lục đục (trong một số ngữ cảnh): có thể chỉ sự thiếu nhịp nhàng, trục trặc.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: hoạt bát, nhanh chóng.
  • Khẩn trương: gấp rút, nhanh chóng tập trung.
  • Nhịp nhàng: đều đặn, nhịp điệu trôi chảy.
  • Mượt : trơn tru, suôn sẻ, không vấp váp.
Thành ngữ / Cụm từ liên quan
  • rịch tang một từ láy tượng thanh/tượng hình đã trở thành thành ngữ cố định. Không các phrasal verb hay cụm từ tách rời khác.
  • Có thể gặp biến thể nhấn mạnh: rịch tang tàng (cùng nghĩa, nhưng nhấn mạnh hơn mức độ chậm chạp, lê thê).